XE TẢI JAC N900PLUS TMB- 9T1- Thùng 7M

KHUYẾN MÃI SỐC: TẶNG PHÙ HIỆU - ĐỊNH VỊ - MUI LƯỚT GIÓ - BẢO HIỂM THÂN XE - TRỊ GIÁ 20 TRIỆU ĐỒNG - KHI MUA XE TẠI Ô TÔ SÀI GÒN

Hotline:

0932002268

Loại xe

Giá

Từ khóa

TÌM KIẾM
XE TẢI JAC N900PLUS TMB- 9T1- Thùng 7M

XE TẢI JAC N900PLUS TMB- 9T1- Thùng 7M

  • Đặc điểm nổi bật
  • Thông số kỹ thuật

Xe tải Jac N900 Plus 9 tấn thùng mui bạt 2023 sỡ hữu nhiều cải tiến so vời đời trước như: Cabin đứng chữ A có mui lướt gió, động cơ Cummins mạnh mẽ bền bỉ, hệ thống phanh trang bị ABS. Với thiết kế nội thất có hiện đại tiện nghi và có giường nằm, ngoại thất cao cấp bắt mắt người nhìn. Jac N900 Plus đang là dòng xe được nhiều khách hàng quan tâm.

xe tải jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt

Đánh giá nội thất Jac N900 Plus 9 tấn thùng mui bạt

Với cabin kiểu chữ A tạo nên cho không gian bên trong xe jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt rộng rãi, thoải mái. Với 3 chỗ ngồi rộng rãi, ghế dành cho tài xế chính vẫn cách 50cm với ghế phụ lái. Bác tài có thể thoải mái mà k sợ ảnh hưởng gì. Cabin kép có giờng phí sau với chiều dài gần 2m đảm bảo có thể nghỉ ngơi thoải mái nhất

xe tải jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt

Vô lăng 4 chấu gật gù có trợ lực hỗ trợ tài xế đánh lái dễ dàng. Trên vô lăng tích hợp hệ thống kiểm soát hàh trình Cruise control, đây là hệ thống giúp tài xế có thể duy trì tốc độ không đổi. Hệ thống phù hợp cho những đoạn đường trường hoặc cao tốc với 48km/h là vận tốc tối thiểu.

nội thất xe tải jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt

Ngoài ra, Jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt đươc trang bị đầy đủ các tính năng cơ bản như: Máy lạnh làm mát nhanh, usb, radio, fm, đồng hồ taplo, kính chỉnh điện, khoá điện,hộc chứa đồ,.. Giúp bác tài thoải mái di chuyển trong mọi hành trình.

Ngoại thất xe Jac N900 Plus 9 tấn thùng mui bạt

Xe tải Jac N900 Plus sở hữu cabin đứng kiểu chữ A có mui thiết kế cấu trúc hai lớp trước, mở rộng vùng bảo vệ, đảm bảo an toàn cho tài xế trước những rủi ro. Đèn xinhan được lắp thêm 2 bên bữa giúp người xung quanh dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng.

xe tải jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt

Xe tải Jac N900 Plus đã được kiểm tra chứng nghiệm trên thực tế, kết quả cho thấy cabin đạt tiêu chuản an toàn Châu Âu khách hàng có thể yên tâm sử dụng.

Vận hành trên xe Jac N900 Plus 9 tấn thùng mui bạt

Động cơ trên xe Jac 9 tấn thùng mui bạt sử dụng động cơ Diesel Cummins ISF3.8s4R168 4 ký, 4 xi lanh thẳng hàng với kỹ thuật tiên tiến sử dụng tăng áp hiệu xuất cao, động lực mạnh. Hệ thống phun nhiên liệu mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu. Thông số cơ bản như sau

– Hệ thống xử lý khí thải: Bộ tuần hoàn khí xả (ERG) + bộ xử lý xúc tác

– Dung tích xi lanh: 3760cc

– Đường kính x hành trình piston: 102 x 115mm

– Công suất cực đại/ tốc độ quay: 125kw/2600 vòng/phút

– Mô men xoắn/ tốc độ quay: 600kw/1300-1700 vòng/phút

xe tải jac n900 plus 9 tấn thùng mui bạt

Hệ thống phanh chính gồm: Phanh tang trống khí nén 2 dòng, chống bó phanh cứng ABS điều khiển bằng van. Ngoài ra, hệ thống phanh phụ dùng phanh khí xả động cơ, phanh đỗ khí nén và lò xo tích năng lên các trục sau.

 

Thông số kỹ thuật xe Jac N900 Plus 9 tấn thùng mui bạt

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C): 9.235 x 2.420 x 3.460MM
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): 7.000 x 2.260 x 750/2.150MM
Vết bánh trước/sau: 1.920/1.800mm
Chiều dài cơ sở: 5.700mm
Khoảng sáng gầm xe: 250mm
TRỌNG LƯỢNG
Khối lương bản thân: 5.580kg
Tải trọng: 9.000kg
Khối lượng toàn bộ: 14.775kg
Số chỗ ngồi: 3 người
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ: ISF3.8s4R168
Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh: 3.760cm3
Đường kính x hành trình piston: 102 x 115mm
Công suất cực đại/tốc độ quay: 125kw/2.600 vòng/ phút
Mô men xoắn/tốc độ quay: 600Nm/1.300 – 1.700/ vòng/ phút
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp: Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống lái Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng
HỆ THỐNG TREO  
Trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau: Phụ thuộc, nhíp lá
Hệ thống lốp Trước/sau: 8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc: 25,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 10,65
Tốc độ tối đa: 77,5
Dung tích nhiên liệu: 210
Kết cấu thùng Chi tiết hạng mục Quy cách vật tư tiêu chuẩn
Sàn thùng  Đà dọc  Sắt U80 dập dày 4mm, khoảng cách 40cm/cây.
 Đà ngang  Sắt U80 dập dày 4mm, khoảng cách 40cm/cây.
 Biên thùng/ khung sườn  Thép chấn 3 mm
 Sàn  Inox 430 để phẳng dày 3 ly dập be 2 bên thùng 10cm, có rảnh thoát nước phía trước
Mặt trước thùng  Trụ đầu  U100 4mm (U Đúc)
 Khung xương vách trước Thép hộp 40×40 1,4mm
 Vách ngoài  Không
 Vách trong  Thép, Inox, Tole 1,2mm
Hông thùng  Trụ giữa  U120 4mm (U Đúc)
 Khung bao bửng  Thép hộp 40×80 1.4mm
 Khung xương bửng  Thép hộp 25×25 1.2mm
 Vách ngoài bửng  Inox 430 chấn sóng 0.5mm
 Vách trong bửng  Tole kẽm phẳng 0.5mm
 Thanh móc bạc  Inox 430 Ø16
 Khóa tôm  Thép, Inox (tùy chọn)
 Bản lề  Thép, Inox (tùy chọn)
 Khung rào tren bửng/ khung chồng heo / khung cắm kèo  Thép hộp 40×40 1.4mm
 Kèo  Kẽm Ø27
Chi phí phụ  Vè chắn bùn  Inox 430 1.4mm
 Thanh / pát liên kết vè  thùng  Ø27/Inox chấn
 Cản hông  Thép hộp 30×60 dày 1.4mm
 Cản sau  Thép U80-100
Đệm lót sát xi và đà dọc  Thép U80-100
 Lớp đệm giữa 2 vách  Xốp 30cm
 Đèn hông thùng  6 cái
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Zalo
Hotline